Tại menu chọn mảng (màu xanh/cam), hãy chọn lĩnh vực chuyên môn của bạn:
Hệ thống liệt kê các Phạm vi công việc (SOW). Hãy đánh dấu vào các hạng mục bạn đã thực hiện được:
| Cấp độ | SOW Bắt buộc (Mandatory) | Chi tiết độ sâu (Số mục con cần đạt) |
|---|---|---|
| GĐV Cao cấp |
Tất cả từ SOW 1 đến SOW 20
|
SOW 1: 2
SOW 2: 8
SOW 3: 4
SOW 4: 8
SOW 5: 8
SOW 6: 2
SOW 7: 5
SOW 8: 5
SOW 9: 2
SOW 10: 5
SOW 11: 2
SOW 12: 15
SOW 13: 10
SOW 14: 2
SOW 15: 3
SOW 16: 3
SOW 17: 4
SOW 18: 2
SOW 19: 7
SOW 20: 7
|
| GĐV Chính Mức I |
Tất cả từ SOW 1 đến SOW 20
|
SOW 1: 2
SOW 2: 8
SOW 3: 4
SOW 4: 6
SOW 5: 6
SOW 6: 2
SOW 7: 5
SOW 8: 5
SOW 9: 2
SOW 10: 5
SOW 11: 2
SOW 12: 13
SOW 13: 9
SOW 14: 2
SOW 15: 3
SOW 16: 2
SOW 17: 4
SOW 18: 2
SOW 19: 4
SOW 20: 3
|
| GĐV Chính Mức II |
Từ SOW 1 đến SOW 19
|
SOW 1: 2
SOW 2: 7
SOW 3: 4
SOW 4: 5
SOW 5: 5
SOW 6: 2
SOW 7: 4
SOW 8: 4
SOW 9: 2
SOW 10: 4
SOW 11: 2
SOW 12: 11
SOW 13: 7
SOW 14: 1
SOW 15: 2
SOW 16: 1
SOW 17: 2
SOW 18: 2
SOW 19: 3
|
| GĐV Mức I |
Từ SOW 1 đến SOW 15
|
SOW 1: 2
SOW 2: 6
SOW 3: 4
SOW 4: 4
SOW 5: 4
SOW 6: 2
SOW 7: 4
SOW 8: 3
SOW 9: 2
SOW 10: 4
SOW 11: 2
SOW 12: 7
SOW 13: 5
SOW 14: 1
SOW 15: 1
|
| GĐV Mức II |
SOW 1 - 13 và SOW 15
(Bỏ qua SOW 14)
|
SOW 1: 2
SOW 2: 5
SOW 3: 4
SOW 4: 3
SOW 5: 3
SOW 6: 1
SOW 7: 3
SOW 8: 3
SOW 9: 2
SOW 10: 3
SOW 11: 2
SOW 12: 5
SOW 13: 3
SOW 15: 1
|
| GĐV Tập sự Mức I |
Từ SOW 1 đến SOW 13
|
SOW 1: 2
SOW 2: 4
SOW 3: 4
SOW 4: 2
SOW 5: 2
SOW 6: 1
SOW 7: 2
SOW 8: 2
SOW 9: 2
SOW 10: 2
SOW 11: 2
SOW 12: 3
SOW 13: 1
|
| GĐV Tập sự Mức II |
Từ SOW 1 đến SOW 12
|
SOW 1: 2
SOW 2: 3
SOW 3: 4
SOW 4: 1
SOW 5: 1
SOW 6: 1
SOW 7: 1
SOW 8: 1
SOW 9: 2
SOW 10: 1
SOW 11: 2
SOW 12: 1
|
| Cấp độ | Yêu cầu Bắt buộc | Yêu cầu Lựa chọn |
|---|---|---|
| GĐV Tập sự II |
SOW 1: 1 mục SOW 2: 3 mục SOW 3: 1 mục |
Không có |
| GĐV Tập sự I |
SOW 1: 3 mục SOW 2: 3 mục SOW 3: 2 mục |
Chọn 1: - SOW 4 (đạt 1 mục) - HOẶC SOW 5 (đạt 6 mục) |
| GĐV Mức II |
SOW 1: 5 mục SOW 2: 5 mục SOW 3: 5 mục |
Chọn 1: - SOW 4 (2 mục) & SOW 5 (0) - SOW 4 (1 mục) & SOW 5 (2) - SOW 4 (0) & SOW 5 (10) |
| GĐV Mức I |
SOW 1: 7 mục SOW 2: 5 mục SOW 3: 4 mục |
Chọn 1: - SOW 4 (4 mục) - SOW 4 (3 mục) & SOW 5 (2) - SOW 4 (2 mục) & SOW 5 (5) - SOW 4 (1 mục) & SOW 5 (7) |
| GĐV Chính II |
SOW 1: 9 mục SOW 2: 6 mục SOW 3: 5 mục |
Chọn 1: - SOW 4 (6 mục) - SOW 4 (5 mục) & SOW 5 (2) - SOW 4 (4 mục) & SOW 5 (4) - SOW 4 (3 mục) & SOW 5 (7) - SOW 4 (2 mục) & SOW 5 (10) |
| GĐV Chính I |
SOW 1: 9 mục SOW 2: 8 mục SOW 3: 6 mục SOW 4: 5 mục SOW 5: 6 mục |
Đã gộp vào bắt buộc |
| GĐV Cao Cấp |
SOW 1: 9 mục SOW 2: 9 mục SOW 3: 7 mục SOW 4: 7 mục SOW 5: 8 mục |
Yêu cầu toàn diện |
Mảng MMTB đánh giá dựa trên việc hoàn thành trọn vẹn (Full) hoặc một phần (Range) của các SOW theo cấp độ kỹ thuật.
| Cấp độ | Chi tiết yêu cầu |
|---|---|
| GĐV Tập sự II | Chỉ cần làm được các mục từ 1.1 đến 1.9 của SOW 1. |
| GĐV Tập sự I |
- SOW 1: Full (Hoàn thành hết) - SOW 4: Làm được mục 4.1, 4.2 - SOW 7: Làm được mục 7.1 |
| GĐV Mức II |
- SOW 1: Full - SOW 2, 4, 7: Làm được 3 mục đầu (x.1 - x.3) - SOW 10: Làm được mục 10.1 |
| GĐV Mức I |
- SOW 1, 4, 7, 10: Full (Hoàn thành hết) - SOW 2: 6 mục đầu - SOW 5: 3 mục đầu |
| GĐV Chính II |
- Full: SOW 1, 2, 4, 5, 7, 10 - Một phần: SOW 3 (2 mục), SOW 6 (2 mục), SOW 8 (3 mục), SOW 11 (1 mục). |
| GĐV Chính I |
- Full: SOW 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10, 11 - Một phần: SOW 3 (6 mục), SOW 6 (3 mục). |
| GĐV Cao Cấp | FULL TOÀN BỘ 12 SOW (Từ SOW 1 đến SOW 12). |
| Cấp độ | Yêu cầu |
|---|---|
| ĐLV Tập sự | Làm được ít nhất 1 mục bất kỳ. |
| ĐLV Cấp II |
Hoàn thành 1 trong các điều kiện: - SOW 1 (Stock pile) Full - HOẶC SOW 3 (Tàu) Full - HOẶC SOW 2 (Bể) đạt >= 4 mục |
| ĐLV Cấp I |
Combo 1: SOW 1 (Full) & SOW 2 (Full) Combo 2: SOW 2 (Full) & SOW 3 (Full) |
| ĐLV Chính II | Hoàn thành 100% cả 3 SOW (1, 2, 3). |
Nguyên tắc Combo:
| Cấp độ | Yêu cầu chi tiết |
|---|---|
| GĐV Tập sự | Không có yêu cầu bắt buộc cụ thể. Dành cho nhân sự mới tham gia vào mảng Hàng hải. |
| GĐV Mức II |
Phải tham gia: SOW 1, 2, 3, 4, 5
|
| GĐV Mức I |
Phải tham gia: SOW 1, 2, 3, 4, 5
|
| GĐV Chính II |
Phải tham gia: SOW 1, 2, 3, 4, 5
|
| GĐV Chính I |
Full SOW 1-5 Yêu cầu hoàn thành trọn vẹn 100% các hạng mục từ SOW 1 đến SOW 5. |
| GĐV Cao Cấp |
Full SOW 1-6 Yêu cầu hoàn thành trọn vẹn 100% tất cả 6 SOW. |
Áp dụng cho các phép thử phân tích. Mức độ thành thạo được định nghĩa như sau:
0 - Quan sát: Đã đọc SOP, quan sát làm mẫu, hiểu nguyên tắc an toàn, nhưng chưa tự thực hiện được thao tác.
1 - Dưới giám sát: Có thể thực hiện thao tác nhưng cần được kiểm tra kết quả; chưa xử lý được các sự cố phát sinh.
2 - Độc lập: Thực hiện thành thạo, kết quả ổn định và đáp ứng yêu cầu kiểm soát chất lượng nội bộ.
3 - Chuyên gia: Có khả năng xử lý sự cố, cải tiến phương pháp và đào tạo, hướng dẫn nhân viên mới.
Mỗi tiêu chí có tiêu chuẩn đánh giá riêng biệt. Vui lòng đối chiếu với ma trận dưới đây (Cuộn ngang/dọc để xem chi tiết):
Điểm tổng hợp được hệ thống tự động tính toán theo tỷ trọng:
Trong đó, các điểm thành phần được tính chi tiết như sau:
[% Kỹ thuật] = (Tổng điểm đánh giá Kỹ thuật / Tổng điểm tối đa Kỹ thuật) × 100%
[% Kỹ năng chung] = (Tổng điểm đánh giá Kỹ năng / Tổng điểm tối đa Kỹ năng) × 100%
Để lên được các chức danh cao (Chính, Cao cấp), PTV bắt buộc phải thực hiện các phép thử khó (Trọng số W ≥ 3).
* Phép thử khó chỉ được tính là "Đạt" khi được đánh giá từ mức độ 2 (Độc lập) trở lên.
| Cấp độ PTV | Điều kiện 1: Điểm Overall | Điều kiện 2: Tỷ lệ Phép thử khó (W >= 3) |
|---|---|---|
| PTV Cao Cấp | >= 90% | Tối thiểu đạt 30% tổng số phép thử khó |
| PTV Chính I | >= 80% | Tối thiểu đạt 20% tổng số phép thử khó |
| PTV Chính II | >= 70% | Tối thiểu đạt 10% tổng số phép thử khó |
| PTV Mức I | >= 60% | Không yêu cầu |
| PTV Mức II | >= 50% | Không yêu cầu |
| PTV Tập Sự | > 0% | Không yêu cầu |