Tài liệu này hướng dẫn các Giám định viên (GĐV) sử dụng phần mềm để tự đánh giá năng lực, xác định cấp độ nghề nghiệp hiện tại và định hướng phát triển kỹ năng cho các cấp độ tiếp theo.
Tại menu chọn mảng (màu xanh/cam), hãy chọn lĩnh vực chuyên môn của bạn:
Hệ thống liệt kê các Phạm vi công việc (SOW). Hãy đánh dấu vào các hạng mục bạn đã thực hiện được:
Mỗi mảng nghiệp vụ có cách tính điểm riêng biệt dựa trên đặc thù công việc. Dưới đây là giải thích chi tiết:
Bảng 1: Các cấp độ cơ bản
| Cấp độ | Tên hiển thị | SOW Bắt buộc (Phải làm hết) | Yêu cầu Độ sâu (Số mục con tối thiểu) |
|---|---|---|---|
| GDVTS2 | GĐV Tập sự II | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14 |
SOW 2: 4/8 mục SOW 4: 2/9 mục SOW 5: 1/9 mục SOW 7, 8: 1 mục SOW 10, 14: 2 mục |
| GDVTS1 | GĐV Tập sự I | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15, 16 |
SOW 2: 5/8 mục SOW 4, 5, 10, 14: 3 mục SOW 7, 8: 2 mục SOW 15, 16: 1 mục |
| GDV2 | GĐV Mức II | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 13, 24 |
SOW 2: 5/8 mục SOW 4, 5, 10, 14: 4 mục SOW 7, 8, 24: 3 mục SOW 15: 2 mục SOW 16: 1 mục SOW 24: 3 mục |
Bảng 2: Các cấp độ nâng cao
| Cấp độ | SOW Bắt buộc & Độ sâu | Các Gói Tùy chọn (Chỉ cần đạt 1 dòng bất kỳ) |
|---|---|---|
| GDV1 (GĐV Mức I) |
SOW: 1-11, 13-16, 24 Độ sâu: - SOW 2: 6 mục - SOW 4, 5, 14, 24: 5 mục - SOW 7, 10: 4 mục - SOW 8: 3 mục - SOW 15, 16: 2 mục |
|
| GDVC2 (GĐV Chính II) |
SOW: 1-16, 24, 12 Độ sâu: - SOW 4: 6 mục - SOW 5: 6 mục - SOW 14: 7 mục - SOW 16: 2 mục - SOW 24: 8 mục |
SOW: 17, 18, 19, 20, 21 (Các tổ hợp chi tiết:)
|
| GDVC1 (GĐV Chính I) |
SOW: 1-16, 24, 12 Độ sâu: - SOW 4: 7 mục - SOW 5: 7 mục |
|
| GDVCC (GĐV Cao cấp) |
Hoàn thành 23/24 SOW | |
| Cấp độ | Các Tùy chọn để đạt (Chỉ cần đạt 1 dòng) |
Chi tiết yêu cầu |
|---|---|---|
| GĐV Tập sự II (GDVTS2) |
Option 1 Option 2 Option 3 Option 4 Option 5 Option 6 Option 7 |
C1 (Full) + C2 (2/6 mục) C2 (3/6 mục) C3 (2/4 mục) C4 (1/4 mục) C6 (1/5 mục) C7 (1/4 mục) C8 (2/5 mục) |
| GĐV Tập sự I (GDVTS1) |
Option 1 Option 2 Option 3 Option 4 Option 5 |
C1 (Full) + C2 (2/6) + C3 (1/4) + C4 (1/4) C1 (Full) + C2 (Full) + C3 (1/4) C6 (4/5 mục) C7 (3/4) + C8 (2/5) C6 (3/5) + C8 (2/5) |
| GĐV Mức II (GDVII) |
Option 1 Option 2 Option 3 Option 4 Option 5 |
C1 (Full) + C2 (3/6) + C3 (2/4) + C4 (2/4) C6 (Full) + C8 (3/5) C7 (Full) + C8 (3/5) C6 (Full) + C7 (2/4) C6 (2/5) + C7 (Full) |
| GĐV Mức I (GDVI) |
Option 1 Option 2 Option 3 Option 4 Option 5 Option 6 |
C1 (Full) + C2 (4/6) + C3 (3/4) + C4 (3/4) + C5 (Full) C1 (Full) + C2 (4/6) + C3 (3/4) + C4 (3/4) + C8 (4/5) C6 (Full) + C7 (3/4) + C8 (4/5) C6 (Full) + C7 (3/4) + C5.1 (Kiểm kê Than) C6 (4/5) + C7 (Full) + C8 (4/5) C6 (4/5) + C7 (Full) + C5.1 (Kiểm kê Than) |
| GĐV Chính II (GDVC2) |
Option 1 Option 2 Option 3 Option 4 Option 5 Option 6 |
C1 + C2 + C3 + C4 + C5 (Tất cả phải Full 100%) C1 + C2 + C3 + C4 + C8 (Tất cả phải Full 100%) C6 + C7 + C8 (Tất cả phải Full 100%) C6 + C7 + C5 (Tất cả phải Full 100%) C1 (Full) + C2 (3/6) + C3 (2/4) + C4 (2/4) + C6 (2/5) + C7 (2/4) + C8 (4/5) C1 (Full) + C2 (3/6) + C3 (2/4) + C4 (2/4) + C6 (2/5) + C7 (2/4) + C5.1 (Than) |
| GĐV Chính I (GDVC1) |
Option 1 Option 2 |
C4 (3/4) + C6 (3/5) + C7 (2/4) + C5 (Full) C4 (3/4) + C6 (3/5) + C7 (2/4) + C8 (Full) |
| GĐV Cao Cấp (GDVCC) |
Option 1 | C4 (3/4) + C6 (4/5) + C7 (3/4) + Các câu còn lại Full |
| Cấp độ | Tên hiển thị | Điều kiện cần đạt (Logic hệ thống) |
|---|---|---|
| GDVCC | GĐV Cao Cấp |
- Phải tham gia đủ 4/4 SOW (L1, L2, L3, L4). - Tổng số mục còn thiếu tối đa: 2. - Phải có ít nhất 3 SOW đạt Hoàn hảo (100%). |
| GDVC1 | GĐV Chính I |
- Phải tham gia đủ 3/4 SOW bất kỳ. - Tổng số mục còn thiếu tối đa: 4. - Phải có ít nhất 2 SOW đạt Hoàn hảo (100%). |
| GDVC2 | GĐV Chính II |
Tùy chọn 1: Tham gia 3/4 SOW, có thể thiếu tối đa 6 mục, phải có 1 SOW hoàn hảo (100%). Tùy chọn 2: Tham gia 2/4 SOW hoàn hảo (100%). |
| GDV1 | GĐV Mức I |
- Phải tham gia đủ 2/4 SOW bất kỳ. - Có thể thiếu tối đa: 1 mục trong 2 SOW |
| GDV2 | GĐV Mức II | - Phải có ít nhất 1 SOW đạt Hoàn hảo (Làm trọn vẹn 1 SOW L1, L2, L3 hoặc L4). |
| GDVTS | GĐV Tập sự | - Chưa đạt các tiêu chuẩn trên (Đang trong quá trình học việc/thử việc). |
| Cấp độ | Tên hiển thị | SOW Bắt buộc (Phải có) | Yêu cầu Độ sâu (Chi tiết các mục con phải làm) |
|---|---|---|---|
| GDVTS2 | GĐV Tập sự II | SOW 1 | SOW 1: 1.1 - 1.9 (Bỏ qua mục 1.10 - Báo cáo) |
| GDVTS1 | GĐV Tập sự I | SOW 1, 4, 7 |
SOW 1: Full (100%) SOW 4: 4.1 - 4.2 SOW 7: 7.1 |
| GDV2 | GĐV Mức II | SOW 1, 2, 4, 7, 10 |
SOW 1: Full SOW 2: 2.1 - 2.3 SOW 4: 4.1 - 4.3 SOW 7: 7.1 - 7.3 SOW 10: 10.1 |
| GDV1 | GĐV Mức I | SOW 1, 2, 4, 5, 7, 10 |
SOW 1, 4, 7: Full SOW 2: 2.1 - 2.6 SOW 5: 5.1 - 5.3 SOW 10: 10.2 - 10.4 |
| GDVC2 | GĐV Chính II | SOW 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11 |
SOW 1, 2, 4, 5, 7: Full SOW 3: 3.1 - 3.2 SOW 6: 6.1 - 6.2 SOW 8: 8.1 - 8.3 SOW 10: 10.1 - 10.3 SOW 11: 11.1 |
| GDVC1 | GĐV Chính I | SOW 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11 |
SOW 1, 2, 4, 5, 7, 8: Full SOW 3: 3.1 - 3.6 SOW 6: 6.1 - 6.3 SOW 10: 10.1 - 10.3 SOW 11: 11.1 - 11.3 |
| GDVCC | GĐV Cao Cấp | Tất cả (SOW 1 - 12) | Hoàn hảo: Phải hoàn thành 100% tất cả các hạng mục của tất cả 12 SOW. |
1. Tại sao tôi làm rất nhiều mục nhỏ nhưng vẫn không lên cấp?
Hệ thống ưu tiên sự chuyên sâu (Perfect SOW) hơn là biết mỗi thứ một chút.
2. Tôi làm được L1 và L3, tôi có được tính là GDV1 không?
Nếu L3 thiếu nhiều hơn, bạn sẽ rơi xuống cấp GDV2.
3. Dữ liệu của tôi có bị mất khi tắt trình duyệt không?
Khi quay lại, nhập đúng tên để tải lại.
4. Sự khác biệt giữa mức "Đạt" và "Tốt" là gì?
5. Tôi làm việc ở nhiều mảng (VD: Năng lượng & Hàng hóa), tôi có thể đánh giá cả hai không?
Bạn hãy chọn mảng thứ nhất -> Đánh giá -> Lưu. Sau đó đổi sang mảng thứ hai -> Đánh giá -> Lưu tiếp. Tất cả sẽ được ghi nhận vào hồ sơ của bạn.
6. Tại sao tôi không tải lại được dữ liệu cũ?
Vui lòng kiểm tra kỹ lỗi chính tả, dấu tiếng Việt hoặc khoảng trắng thừa (Ví dụ: "Nguyễn Văn A" khác với "Nguyen Van A").
Chúc các bạn hoàn thành tốt bài đánh giá và không ngừng nâng cao năng lực chuyên môn!