HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ỨNG DỤNG ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC GIÁM ĐỊNH VIÊN (EIC)

Tài liệu này hướng dẫn các Giám định viên (GĐV) sử dụng phần mềm để tự đánh giá năng lực, xác định cấp độ nghề nghiệp hiện tại và định hướng phát triển kỹ năng cho các cấp độ tiếp theo.

I. QUY TRÌNH THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ

Bước 1: Nhập thông tin cá nhân

  • Họ và tên: Nhập chính xác họ tên của bạn (Hệ thống sẽ dùng tên này để Lưu và Tải lại dữ liệu sau này).
  • Đơn vị công tác: Chọn đơn vị phòng ban/chi nhánh từ danh sách (Ví dụ: Ban Năng lượng, Chi nhánh Miền Bắc...).

Bước 2: Chọn mảng nghiệp vụ

Tại menu chọn mảng (màu xanh/cam), hãy chọn lĩnh vực chuyên môn của bạn:

  • Mảng Năng lượng
  • Mảng Hàng hóa
  • Mảng Tổn thất
  • Mảng Máy móc thiết bị

Bước 3: Thực hiện đánh giá (Checklist SOW)

Hệ thống liệt kê các Phạm vi công việc (SOW). Hãy đánh dấu vào các hạng mục bạn đã thực hiện được:

  • Chọn "Đạt": Nếu bạn đã thực hiện công việc đó đạt yêu cầu độc lập hoặc dưới sự giám sát tối thiểu.
  • Chọn "Tốt": Nếu bạn thực hiện công việc thành thạo, xuất sắc hoặc có thể hướng dẫn người khác.

Bước 4: Xem kết quả & Lưu

  • Kết quả: Cấp độ của bạn sẽ hiển thị ngay lập tức ở góc phải màn hình (Ví dụ: GĐV Chính Mức I). Nếu chưa đạt cấp nào, hệ thống báo "Chưa Đạt".
  • Lưu dữ liệu: Nhấn nút "Lưu & Gửi đánh giá" để lưu lại quá trình.
  • Lần sau truy cập, bạn chỉ cần nhập lại Họ Tên và nhấn "Tải lại dữ liệu cũ".

II. TIÊU CHÍ XẾP HẠNG CẤP ĐỘ (LOGIC HOÀN THÀNH)

Mỗi mảng nghiệp vụ có cách tính điểm riêng biệt dựa trên đặc thù công việc. Dưới đây là giải thích chi tiết:

1. MẢNG NĂNG LƯỢNG

Bảng 1: Các cấp độ cơ bản

Cấp độ Tên hiển thị SOW Bắt buộc (Phải làm hết) Yêu cầu Độ sâu (Số mục con tối thiểu)
GDVTS2 GĐV Tập sự II 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14 SOW 2: 4/8 mục
SOW 4: 2/9 mục
SOW 5: 1/9 mục
SOW 7, 8: 1 mục
SOW 10, 14: 2 mục
GDVTS1 GĐV Tập sự I 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15, 16 SOW 2: 5/8 mục
SOW 4, 5, 10, 14: 3 mục
SOW 7, 8: 2 mục
SOW 15, 16: 1 mục
GDV2 GĐV Mức II 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 13, 24 SOW 2: 5/8 mục
SOW 4, 5, 10, 14: 4 mục
SOW 7, 8, 24: 3 mục
SOW 15: 2 mục
SOW 16: 1 mục
SOW 24: 3 mục

Bảng 2: Các cấp độ nâng cao

Cấp độ SOW Bắt buộc & Độ sâu Các Gói Tùy chọn (Chỉ cần đạt 1 dòng bất kỳ)
GDV1
(GĐV Mức I)
SOW: 1-11, 13-16, 24

Độ sâu:
- SOW 2: 6 mục
- SOW 4, 5, 14, 24: 5 mục
- SOW 7, 10: 4 mục
- SOW 8: 3 mục
- SOW 15, 16: 2 mục
  • Dầu thô FSO: 17.1
  • Dầu thô Tanker Load: 17.2
  • Dầu thô Tanker Discharge: 17.3
  • Dầu thô Shore Tank: 17.4
  • Stock pile: 19
  • Calib Bể đứng: 20.1 & 20.2
  • Calib Bể ngang: 20.3
  • Calib Tàu: 21
GDVC2
(GĐV Chính II)
SOW: 1-16, 24, 12

Độ sâu:
- SOW 4: 6 mục
- SOW 5: 6 mục
- SOW 14: 7 mục
- SOW 16: 2 mục
- SOW 24: 8 mục
SOW: 17, 18, 19, 20, 21
(Các tổ hợp chi tiết:)
  • • 17.1 & 17.2 & 18
  • • 17.1 hoặc 17.2 hoặc 17.3 hoặc 17.4 & 18 & 19
  • • 17.1 hoặc 17.2 hoặc 17.3 hoặc 17.4 & 18 & 20.1 & 20.2
  • • 17.1 hoặc 17.2 hoặc 17.3 hoặc 17.4 & 18 & 21
  • • 17.2 & 17.3 & 18 hoặc 19 hoặc (20.1 & 20.2) hoặc 21
  • • 17.3 & 17.4 & 18 hoặc 19 hoặc (20.1 & 20.2) hoặc 21
  • • 17.2 & 17.4 & 18 hoặc 19 hoặc (20.1 & 20.2) hoặc 21
  • • 17.2 hoặc 17.3 hoặc 17.4 & 19 & (20.1 & 20.2)
  • • 17.2 hoặc 17.3 hoặc 17.4 & 19 & 21
  • • 17.2 hoặc 17.3 hoặc 17.4 & (20.1 & 20.2 & 20.3)
  • • 17.2 hoặc 17.3 hoặc 17.4 & (20.1 & 20.2 & 21)
GDVC1
(GĐV Chính I)
SOW: 1-16, 24, 12

Độ sâu:
- SOW 4: 7 mục
- SOW 5: 7 mục
  • • 17 & 18 & 19
  • • 17 & 18 & 20.1 & 20.2
  • • 17 & 18 & 21
  • • 17.1 & 17.2 & 18 & 19 & 20.1 & 20.2
  • • 17.1 & 17.2 & 18 & 19 & 21
  • • 17.1 & 17.2 & 18 & 20.1 & 20.2 & 20.3
  • • 17.1 & 17.2 & 18 & 20.1 & 20.2 & 21
  • • 17.3 & 17.4 & 18 & 19 & 20.1 & 20.2
  • • 17.3 & 17.4 & 18 & 19 & 21
  • • 17.3 & 17.4 & 18 & 20.1 & 20.2 & 20.3
  • • 17.3 & 17.4 & 18 & 20.1 & 20.2 & 21
  • • 17.3 & 17.4 & 19 & 20.1 & 20.2 & 20.3
  • • 17.3 & 17.4 & 19 & 20.1 & 20.2 & 21
  • • 17.3 & 17.4 & 20.1 & 20.2 & 20.3 & 21
GDVCC
(GĐV Cao cấp)
Hoàn thành 23/24 SOW

2. MẢNG HÀNG HÓA & HÀNG HẢI

Cấp độ Các Tùy chọn để đạt
(Chỉ cần đạt 1 dòng)
Chi tiết yêu cầu
GĐV Tập sự II
(GDVTS2)
Option 1
Option 2
Option 3
Option 4
Option 5
Option 6
Option 7
C1 (Full) + C2 (2/6 mục)
C2 (3/6 mục)
C3 (2/4 mục)
C4 (1/4 mục)
C6 (1/5 mục)
C7 (1/4 mục)
C8 (2/5 mục)
GĐV Tập sự I
(GDVTS1)
Option 1
Option 2
Option 3
Option 4
Option 5
C1 (Full) + C2 (2/6) + C3 (1/4) + C4 (1/4)
C1 (Full) + C2 (Full) + C3 (1/4)
C6 (4/5 mục)
C7 (3/4) + C8 (2/5)
C6 (3/5) + C8 (2/5)
GĐV Mức II
(GDVII)
Option 1
Option 2
Option 3
Option 4
Option 5
C1 (Full) + C2 (3/6) + C3 (2/4) + C4 (2/4)
C6 (Full) + C8 (3/5)
C7 (Full) + C8 (3/5)
C6 (Full) + C7 (2/4)
C6 (2/5) + C7 (Full)
GĐV Mức I
(GDVI)
Option 1
Option 2
Option 3
Option 4
Option 5
Option 6
C1 (Full) + C2 (4/6) + C3 (3/4) + C4 (3/4) + C5 (Full)
C1 (Full) + C2 (4/6) + C3 (3/4) + C4 (3/4) + C8 (4/5)
C6 (Full) + C7 (3/4) + C8 (4/5)
C6 (Full) + C7 (3/4) + C5.1 (Kiểm kê Than)
C6 (4/5) + C7 (Full) + C8 (4/5)
C6 (4/5) + C7 (Full) + C5.1 (Kiểm kê Than)
GĐV Chính II
(GDVC2)
Option 1
Option 2
Option 3
Option 4
Option 5
Option 6
C1 + C2 + C3 + C4 + C5 (Tất cả phải Full 100%)
C1 + C2 + C3 + C4 + C8 (Tất cả phải Full 100%)
C6 + C7 + C8 (Tất cả phải Full 100%)
C6 + C7 + C5 (Tất cả phải Full 100%)
C1 (Full) + C2 (3/6) + C3 (2/4) + C4 (2/4) + C6 (2/5) + C7 (2/4) + C8 (4/5)
C1 (Full) + C2 (3/6) + C3 (2/4) + C4 (2/4) + C6 (2/5) + C7 (2/4) + C5.1 (Than)
GĐV Chính I
(GDVC1)
Option 1
Option 2
C4 (3/4) + C6 (3/5) + C7 (2/4) + C5 (Full)
C4 (3/4) + C6 (3/5) + C7 (2/4) + C8 (Full)
GĐV Cao Cấp
(GDVCC)
Option 1 C4 (3/4) + C6 (4/5) + C7 (3/4) + Các câu còn lại Full

3. MẢNG TỔN THẤT

Cấp độ Tên hiển thị Điều kiện cần đạt (Logic hệ thống)
GDVCC GĐV Cao Cấp - Phải tham gia đủ 4/4 SOW (L1, L2, L3, L4).
- Tổng số mục còn thiếu tối đa: 2.
- Phải có ít nhất 3 SOW đạt Hoàn hảo (100%).
GDVC1 GĐV Chính I - Phải tham gia đủ 3/4 SOW bất kỳ.
- Tổng số mục còn thiếu tối đa: 4.
- Phải có ít nhất 2 SOW đạt Hoàn hảo (100%).
GDVC2 GĐV Chính II Tùy chọn 1: Tham gia 3/4 SOW, có thể thiếu tối đa 6 mục, phải có 1 SOW hoàn hảo (100%).
Tùy chọn 2: Tham gia 2/4 SOW hoàn hảo (100%).
GDV1 GĐV Mức I - Phải tham gia đủ 2/4 SOW bất kỳ.
- Có thể thiếu tối đa: 1 mục trong 2 SOW
GDV2 GĐV Mức II - Phải có ít nhất 1 SOW đạt Hoàn hảo (Làm trọn vẹn 1 SOW L1, L2, L3 hoặc L4).
GDVTS GĐV Tập sự - Chưa đạt các tiêu chuẩn trên (Đang trong quá trình học việc/thử việc).

4. MẢNG MÁY MÓC THIẾT BỊ

Cấp độ Tên hiển thị SOW Bắt buộc (Phải có) Yêu cầu Độ sâu (Chi tiết các mục con phải làm)
GDVTS2 GĐV Tập sự II SOW 1 SOW 1: 1.1 - 1.9 (Bỏ qua mục 1.10 - Báo cáo)
GDVTS1 GĐV Tập sự I SOW 1, 4, 7 SOW 1: Full (100%)
SOW 4: 4.1 - 4.2
SOW 7: 7.1
GDV2 GĐV Mức II SOW 1, 2, 4, 7, 10 SOW 1: Full
SOW 2: 2.1 - 2.3
SOW 4: 4.1 - 4.3
SOW 7: 7.1 - 7.3
SOW 10: 10.1
GDV1 GĐV Mức I SOW 1, 2, 4, 5, 7, 10 SOW 1, 4, 7: Full
SOW 2: 2.1 - 2.6
SOW 5: 5.1 - 5.3
SOW 10: 10.2 - 10.4
GDVC2 GĐV Chính II SOW 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11 SOW 1, 2, 4, 5, 7: Full
SOW 3: 3.1 - 3.2
SOW 6: 6.1 - 6.2
SOW 8: 8.1 - 8.3
SOW 10: 10.1 - 10.3
SOW 11: 11.1
GDVC1 GĐV Chính I SOW 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11 SOW 1, 2, 4, 5, 7, 8: Full
SOW 3: 3.1 - 3.6
SOW 6: 6.1 - 6.3
SOW 10: 10.1 - 10.3
SOW 11: 11.1 - 11.3
GDVCC GĐV Cao Cấp Tất cả (SOW 1 - 12) Hoàn hảo: Phải hoàn thành 100% tất cả các hạng mục của tất cả 12 SOW.

III. CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP (FAQ)

1. Tại sao tôi làm rất nhiều mục nhỏ nhưng vẫn không lên cấp?

Trả lời: Có thể bạn làm dàn trải nhưng không chuyên sâu.
  • Đối với Hàng hóa: Cần hoàn thành trọn vẹn hạng mục con.
  • Đối với Tổn thất: Cần hoàn thành trọn vẹn quy trình 7 bước để đạt "SOW Hoàn hảo".

Hệ thống ưu tiên sự chuyên sâu (Perfect SOW) hơn là biết mỗi thứ một chút.

2. Tôi làm được L1 và L3, tôi có được tính là GDV1 không?

Trả lời (Mảng Tổn thất): Có, nếu bạn làm trọn vẹn L1 (Hoàn hảo) và L3 chỉ thiếu tối đa 1 mục nhỏ.

Nếu L3 thiếu nhiều hơn, bạn sẽ rơi xuống cấp GDV2.

3. Dữ liệu của tôi có bị mất khi tắt trình duyệt không?

Trả lời: Có, nếu bạn không nhấn nút "Lưu". Hãy nhớ nhấn Lưu trước khi thoát.

Khi quay lại, nhập đúng tên để tải lại.

4. Sự khác biệt giữa mức "Đạt" và "Tốt" là gì?

Trả lời: Về tiêu chí lên cấp, cả hai mức đều được tính là hoàn thành công việc.
  • Đạt: Bạn làm chủ được công việc, làm độc lập.
  • Tốt: Bạn có kỹ năng xuất sắc, có thể đào tạo người khác. Mức này giúp Lãnh đạo nhận diện chuyên gia nòng cốt.

5. Tôi làm việc ở nhiều mảng (VD: Năng lượng & Hàng hóa), tôi có thể đánh giá cả hai không?

Trả lời: Được. Hệ thống cho phép lưu dữ liệu đa kỹ năng.

Bạn hãy chọn mảng thứ nhất -> Đánh giá -> Lưu. Sau đó đổi sang mảng thứ hai -> Đánh giá -> Lưu tiếp. Tất cả sẽ được ghi nhận vào hồ sơ của bạn.

6. Tại sao tôi không tải lại được dữ liệu cũ?

Trả lời: Hệ thống định danh dựa trên "Họ và tên" chính xác từng ký tự.

Vui lòng kiểm tra kỹ lỗi chính tả, dấu tiếng Việt hoặc khoảng trắng thừa (Ví dụ: "Nguyễn Văn A" khác với "Nguyen Van A").

Chúc các bạn hoàn thành tốt bài đánh giá và không ngừng nâng cao năng lực chuyên môn!